重复的人

trọng phức đích nhân

Hán Việt: trọng phức đích nhân

Tổng quan

người nhắc lại (điều gì), đồng hồ điểm chuông định kỳ, súng (tiểu liên, súng lục) bắn nhiều phát liền (mà không phải nạp đạn), người phạm lại (tội gì), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học trò phải ở lại

Cấu tạo: 重 (trọng) + 複 (phức) + 的 (đích) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người lặp lại

Từ liên quan

Gần nghĩa

重复主张 · 重复传输 · 重复学话 · 重复对准 · 重复旋律 · 重复缝纫 · 重复荷载 · 重复语境