铜版
đồng bản
Hán Việt: đồng bản · Pinyin: tóng bǎn
Tổng quan
bản in bằng đồng
1.用铜铸成或用铜板刻成的渔。中国后晋天福年间(公元936-943年)曾用铜版印刷《九经》﹔十一世纪初﹐北宋更以铜版印纸币和仿单。 2.古代用铜活字排印书籍﹐叫"铜版印刷"。 3.照相﹑雕刻﹑电铸等铜版的总称。主要用于印刷照相﹑图片和精致的印刷物。
銅製的印刷版。今有照相、雕刻及電鍍三種製作法。主要用於印刷照相、圖片及精緻的印刷物。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản in đồng
- VietPhrases bản in bằng đồng
- Tần suất từ bản khắc đồng để in; bản in bằng đồng
- Biên soạn 銅版 tóngbǎn n. <print.> copperplate M:²kuài
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 銅製的印刷版。今有照相、雕刻及電鍍三種製作法。主要用於印刷照相、圖片及精緻的印刷物。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.用铜铸成或用铜板刻成的渔。中国后晋天福年间(公元936-943年)曾用铜版印刷《九经》﹔十一世纪初﹐北宋更以铜版印纸币和仿单。 2.古代用铜活字排印书籍﹐叫"铜版印刷"。 3.照相﹑雕刻﹑电铸等铜版的总称。主要用于印刷照相﹑图片和精致的印刷物。
Eng
- JMdict copper plate
- JMdict copperplate
- Cihui 銅版 tóngbǎn n. <print.> copperplate M:²kuài
- Cihui (printing) copperplate
- Tần suất từ 銅版 tóngbǎn n. <print.> copperplate M:²kuài
Đức
- Handedict Kupferdruckplatte (S, Druckw)
ja
- JMdict 銅版(どうばん)