铺石头

phô thạch đầu

Hán Việt: phô thạch đầu

Tổng quan

đá, đá (mưa đá), đá quý, ngọc, (y học) sỏi (thận, bóng đái...), (thực vật học) hạch (quả cây), (giải phẫu) hòn dái, (số nhiều không đổi) Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg), giúp đỡ giả vờ, (xe

Cấu tạo: 鋪 (phô) + 石 (thạch) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lát đá

Từ liên quan

Gần nghĩa

石头奶 · 石头的 · 石头记 · 铺石板 · 铺石路 · 石头 · 石头子儿 · 石头火锅