開戰
khai chiến
Hán Việt: khai chiến · Pinyin: kāi zhàn
Tổng quan
bắt đầu chiến tranh | giao chiến | chống lại
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu chiến tranh | giao chiến | chống lại
- Cihui khai chiến khai chiến ☆Mở cuộc đánh nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 雙方開始爭鬥。如:「兩國於談判破裂後開戰。」、「那對夫妻常為一點小事開戰。」也作「開火」、「開仗」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打起仗来;比喻开始进行激烈斗争:向制假售假的违法行为~。
Eng
- CC-CEDICT to start a war|to make war|to battle against
- Cihui to start a war; to make war; to battle against