開放

kāi fàng khai phóng

Hán Việt: khai phóng · Pinyin: kāi fàng

Tổng quan

nở hoa | mở | mở cửa (cho công chúng) | mở ra (với bên ngoài) | cởi mở | phóng khoáng về quan niệm | không gò bó trong tình dục

Cấu tạo: (khai) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nở hoa | mở | mở cửa (cho công chúng) | mở ra (với bên ngoài) | cởi mở | phóng khoáng về quan niệm | không gò bó trong tình dục
  • Cihui khai phóng khai phóng ☆Mở mang và buông thả, ý nói làm cho tốt đẹp hơn, và không kiềm giữ, trái lại giúp đỡ cho tiến xa hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.釋放。《書經.多方》漢.孔安國.傳:「開放無罪之人,必無枉無縱,亦能用勸善。」 2.取消不必要的禁制,任人自由活動。如:「開放參觀」、「開放言論自由。」 3.花開。如:「春天一到,百花紛紛開放。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (花)展开百花~; 解除封锁、禁令、限制等公园每天~ㄧ图书馆~时间每天上午八时至下午六时ㄧ机场关闭了三天,至今日才~; 性格开朗性格~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(花)展开百花~。②解除封锁、禁令、限制等公园每天~ㄧ图书馆~时间每天上午八时至下午六时ㄧ机场关闭了三天,至今日才~。③性格开朗性格~。

Eng

  • CC-CEDICT to bloom|to open|to be open (to the public)|to open up (to the outside)|to be open-minded|unrestrained by convention|unconstrained in one's sexuality
  • Cihui to bloom; to open; to be open (to the public); to open up (to the outside); to be open-minded; unrestrained by convention; unconstrained in one's sexuality

ja

  • JMdict opening (a door, window, etc.)|leaving open|opening up (e.g. to the public)|allowing (public) access

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

关闭 · 凋谢 · 封锁 · 封闭 · 梗阻 · 闭塞 · 彫謝