關內

guān nèiquan nội

Hán Việt: quan nội · Pinyin: guān nèi

Tổng quan

quan nội (chỉ miền tây Sơn Hải Quan, Trung Quốc)

新华 · Tân Hoa Đại lục

指山海关以西或嘉峪关以东一带地区。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指關口以內的地方。如函谷關以內、山海關以內均稱為「關內」。也稱為「關裡」。

Cấu tạo: 關 (quan) + 內 (nội)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ loan nạp/loan nội/quan nạp/quan nội: quan nội; quan nội
  • Biên soạn 關內 uānnèi p.w. China within the passes

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指關口以內的地方。如函谷關以內、山海關以內均稱為「關內」。也稱為「關裡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指山海关以西或嘉峪关以东一带地区。

Eng

  • Cihui 關內 uānnèi p.w. China within the passes
  • Cihui the region inside the major mountain passes of ancient China
  • Tần suất từ 關內 uānnèi p.w. China within the passes

other

  • Nguồn khác Vùng đất bên trong cửa ải. Trong nước

Từ liên quan

Gần nghĩa

內亂 · 內人 · 內佛 · 內侄 · 內侍 · 內供 · 內債 · 內典