门道
môn đạo
Hán Việt: môn đạo · Pinyin: mén dào
Tổng quan
cách thức; lề lối; con đường. có rất nhiều cách thức để nâng cao sản xuất nông nghiệp. [méndào] Hán Việt: MÔN ĐẠO cửa ngõ; cửa
犹脚路”。办事的门路或方法这人交际广,有门道, 修电视机还是有些门道的。
1.門路。如:「他雖然勤勞用功,卻得不到門道。」 2.技巧、本領。《續孽海花》第三四回:「他的替工趙大,伺候牲口的門道兒也狠精。」 3.引申為來龍去脈。如:「這事說來也怪,看不出什麼門道。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 農業增產的門道很多。
- Tần suất từ môn đáo/môn đạo: môn đạo/cách thức/lề lối/con đường/cửa ngõ/cửa; cách thức; lề lối; con đường; cửa ngõ; cửa
- Biên soạn 1. gateway; doorway 2. <coll.> way to do sth.; knack
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 門前的長形甬道。如:「他穿過門道,頭也不回的走了。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.門路。如:「他雖然勤勞用功,卻得不到門道。」 2.技巧、本領。《續孽海花》第三四回:「他的替工趙大,伺候牲口的門道兒也狠精。」 3.引申為來龍去脈。如:「這事說來也怪,看不出什麼門道。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹脚路”。办事的门路或方法这人交际广,有门道, 修电视机还是有些门道的。
Eng
- Cihui doorway; gateway
- Tần suất từ n. <coll.> 1. the way to do sth.; solution; plan 2. social connections; contacts 3. real facts; inner reason , Wǒ kànchūle yīxiē ∼. I'm beginning to get some inkling., , ►See also méndào