闰月

rùn yuènhuận nguyệt

Hán Việt: nhuận nguyệt · Pinyin: rùn yuè

Tổng quan

tháng nhuận; tháng nhuần

新华 · Tân Hoa Đại lục

农历三年一闰,五年两闰,十九年七闰,每逢闰年所加的一个月叫闰月。闰月加在某月之后就称闰某月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

陰曆以月球圓缺的週期為一個月,小月二十九天,大月三十天,一年十二個月,全年三百五十四日或三百五十五日。每年比回歸曆少了十天二十一小時,所以每隔幾年必須加入一個閏月。通常以兩個朔當中沒有中氣的月分為閏月。

Cấu tạo: 閏 (nhuận) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tháng nhuần
  • Biên soạn intercalary/leap month

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 陰曆以月球圓缺的週期為一個月,小月二十九天,大月三十天,一年十二個月,全年三百五十四日或三百五十五日。每年比回歸曆少了十天二十一小時,所以每隔幾年必須加入一個閏月。通常以兩個朔當中沒有中氣的月分為閏月。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历三年一闰,五年两闰,十九年七闰,每逢闰年所加的一个月叫闰月。闰月加在某月之后就称闰某月。

Eng

  • JMdict intercalary month (lunar calendar)
  • JMdict leap month
  • Cihui intercalary month in the lunar calendar; leap month
  • Tần suất từ n. intercalary/leap month

Đức

  • Handedict Schaltmonat (z.B. im Lunarkalender) (S, Astron)

ja

  • JMdict 閏月(うるうづき)

other

  • Nguồn khác Tháng dư ra, tháng nhuần (theo âm lịch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令 · 月份 · 月余