闲冗
nhàn nhũng
Hán Việt: nhàn nhũng · Pinyin: xián rǒng
Tổng quan
quan chức nhàn rỗi
1.亦作"闲冗"。亦作"闲?"。 2.指闲散的官职。
閒散輕簡的職務。漢.蔡邕〈巴郡太守謝表〉:「一章自聞,乞閑冗,抱闕執籥。」《魏書.卷二一.獻文六王傳上.高陽王雍傳》:「閑冗之官,本非虛置,或以賢能而進,或因累勤而舉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân viên dư thừa
- Biên soạn 閑冗 iánrǒng* n. officials with light duties; supernumeraries
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 閒散輕簡的職務。漢.蔡邕〈巴郡太守謝表〉:「一章自聞,乞閑冗,抱闕執籥。」《魏書.卷二一.獻文六王傳上.高陽王雍傳》:「閑冗之官,本非虛置,或以賢能而進,或因累勤而舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"闲冗"。亦作"闲?"。 2.指闲散的官职。
Eng
- Cihui officials with light duties; supernumeraries