队长

duì zhǎngđội trường

Hán Việt: đội trường · Pinyin: duì zhǎng

Tổng quan

TRƯỜNG, TRÀNG; đội trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

一隊的首領。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「孫子分為二隊,以王之寵姬二人各為隊長,皆令持戟。」

Cấu tạo: 隊 (đội) + 長 (trường)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 隊長 uìzhǎng* n. <sport/mil.> 1. captain 2. team leader M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一隊的首領。《史記.卷六五.孫子吳起傳》:「孫子分為二隊,以王之寵姬二人各為隊長,皆令持戟。」

Eng

  • JMdict commanding officer
  • Cihui captain; team leader; 个

Đức

  • Handedict Kapitän (einer Organisation), Teamleiter, Gruppenleiter

ja

  • JMdict 隊長(たいちょう)

other

  • Nguồn khác Như Đội chủ 隊主

Từ liên quan

Gần nghĩa

長上 · 長世 · 長久 · 長亭 · 長元 · 長兄 · 長劫 · 長句