阿里山

ā lǐ shāna lí san

Hán Việt: a lí san · Pinyin: ā lǐ shān

Tổng quan

dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan

新华 · Tân Hoa Đại lục

在台湾省本岛西部、玉山以西。南北走向,长百余千米。主峰大塔山,海拔2663米。森林茂密,有三千年古红桧树,号称神木”。风景以大塔山断崖、塔山云海、祝山观日最为有名。还有三代木、姐妹潭、慈云寺、高山博物馆等胜迹。为台湾游览胜地。

Cấu tạo: 阿 (a) + 里 (lí) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 阿里山 lǐ Shān p.w. <TW> Ali Mountain

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在台湾省本岛西部、玉山以西。南北走向,长百余千米。主峰大塔山,海拔2663米。森林茂密,有三千年古红桧树,号称神木”。风景以大塔山断崖、塔山云海、祝山观日最为有名。还有三代木、姐妹潭、慈云寺、高山博物馆等胜迹。为台湾游览胜地。

Eng

  • Cihui Alishan mountain range in the central-southern region of Taiwan

Đức

  • Handedict Alishan (Berg in Taiwan, 2489m)

Từ liên quan

Gần nghĩa

阿里山乡 · 阿里郎 · 阿里 · 阿里地区 · 阿里巴巴 · 阿里斯托芬 · 阿里卡 · 阿里品