阿难奉佛勅受持经典奉持左右
a nan phụng phật sắc thụ trì kinh điển phụng trì tả hữu
Hán Việt: a nan phụng phật sắc thụ trì kinh điển phụng trì tả hữu
Tổng quan
a nan phụng phật sắc thụ trì kinh điển phụng trì tả hữu (故事)出經律異相十五。☸
Cấu tạo: 阿 (a) + 难 (nan) + 奉 (phụng) + 佛 (phật) + 勅 (sắc) + 受 (thụ) + 持 (trì) + 经 (kinh) + 典 (điển) + 奉 (phụng) + 持 (trì) + 左 (tả) + 右 (hữu)
Nghĩa
Việt
- Cihui a nan phụng phật sắc thụ trì kinh điển phụng trì tả hữu (故事)出經律異相十五。☸