随声趋和

suí shēng qū hétùy thanh xu hòa

Hán Việt: tùy thanh xu hòa · Pinyin: suí shēng qū hé

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

自己没有主见,别人怎么说,就跟着怎么说。见“随声附和”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「隨聲附和」。見「隨聲附和」條。01.宋.孔煒〈文安謚議〉:「其學務窮本原,不為章句訓詁; 其持論雄傑卓立,不苟隨聲趨和。」<a name="隨聲響和"> </a>

Cấu tạo: 隨 (tùy) + 聲 (thanh) + 趨 (xu) + 和 (hòa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"随声附和"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

随声附和 · 隨聲響和 · 隨聲趨和 · 隨聲附和 · 随声逐响 · 随声吠影 · 随声是非 · 随声附合