隔靴爬痒

gé xuē pá yǎngcách ngoa ba dưỡng

Hán Việt: cách ngoa ba dưỡng · Pinyin: gé xuē pá yǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻说话作文不中肯,不贴切,没有抓住要点。或做事没有抓住关键。同“隔靴搔痒”。

Cấu tạo: 隔 (cách) + 靴 (ngoa) + 爬 (ba) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"隔靴搔痒"。

Từ liên quan

Gần nghĩa

隔靴搔癢 · 隔靴抓癢 · 隔靴搔痒 · 隔靴之搔 · 隔靴抓痒