隔靴抓癢

gé xuē zhuā yǎngcách ngoa trảo dưỡng

Hán Việt: cách ngoa trảo dưỡng · Pinyin: gé xuē zhuā yǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻说话作文不中肯,不贴切,没有抓住要点。或做事没有抓住关键。同“隔靴搔痒”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

「痒」同「癢」。「隔靴抓痒」即「隔靴搔癢」。見「隔靴搔癢」條。01.《續傳燈錄.卷一二.安福子勝禪師》:「若也揚眉瞬目,又是鬼弄精魂,更或拈拂敲床,大似隔靴抓痒。」<a name="隔靴之搔"> </a>

Cấu tạo: 隔 (cách) + 靴 (ngoa) + 抓 (trảo) + 癢 (dưỡng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隔著馬靴抓搔發癢的地方。比喻沒有抓住要害或不切實際。《通俗常言疏證.言語.隔靴抓癢》引《詩話總龜》:「詩不著題,如隔靴抓癢。今人以言不著力者,亦謂之隔靴抓癢。」也作「隔靴搔癢」。

other

  • Nguồn khác : Cách ngoa tao dạng, cách ngoa bà dạng
  • Nguồn khác Chân ngứa mà gãi ngoài chiếc giày
  • Nguồn khác Thuật ngữ Thiền tông chỉ cho không thực sự thấu rõ nghĩa lý của Phật pháp
  • Nguồn khác Theo điều Kinh Ninh Lăng An Phúc Tử Thắng TTĐL q
  • Nguồn khác 11 ghi: 拈拂敲床、大似隔靴抓痒。 Giơ phất trần gõ vào giường thiền giống hệt như gãi ngứa ngoài chiếc giày
  • Nguồn khác Tựa sách Thiền tông VMQ ghi: 掉棒打月、隔靴爬痒、有甚交涉? Quơ gậy đập trăng, gãi ngứa ngoài chiếc giày thì có dính dáng gì!

Từ liên quan

Gần nghĩa

隔靴搔癢 · 隔靴搔痒 · 隔靴之搔 · 隔靴爬痒 · 抓痒痒儿 · 抓痒痒