雌兽

thư thú

Hán Việt: thư thú

Tổng quan

cái, mái, (thuộc) đàn bà con gái, nữ, yếu, nhạt, mờ, (kỹ thuật) có lỗ để lắp, có lỗ để tra, (động vật học) con cái, con mái, (thực vật học) gốc cái; cây cái, (từ hiếm,nghĩa hiếm) người đàn bà, người p

Cấu tạo: 雌 (thư) + 獸 (thú)

Từ liên quan

Gần nghĩa

兽交 · 兽人 · 兽化 · 兽医 · 兽奸 · 兽心 · 兽性 · 兽术