雷霆电雹

léi tíng diàn báolôi đình điện bạc

Hán Việt: lôi đình điện bạc · Pinyin: léi tíng diàn báo

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.盛怒貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻氣勢洶洶。《紅樓夢》第一六回:「你老人家先是那等雷霆電雹,原來見不得『寶玉』二字。」

Cấu tạo: 雷 (lôi) + 霆 (đình) + 電 (điện) + 雹 (bạc)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.盛怒貌。

Từ liên quan

Gần nghĩa

雷霆萬鈞 · 雷霆之怒 · 雷霆万钧 · 雷霆之誅 · 雷霆之诛 · 雷霆火炮 · 雷霆電雹 · 雷霆炮