電腦輔助軟件工程工具
điện não phụ trợ nhuyễn kiện công trình công cụ
Hán Việt: điện não phụ trợ nhuyễn kiện công trình công cụ
Tổng quan
Cấu tạo: 電 (điện) + 腦 (não) + 輔 (phụ) + 助 (trợ) + 軟 (nhuyễn) + 件 (kiện) + 工 (công) + 程 (trình) + 工 (công) + 具 (cụ)
Nghĩa
Eng
- Cihui computer-assisted software engineering (CASE) tool (CASE tool)