鞠勘

cúc khám

Hán Việt: cúc khám

Tổng quan

CÚC KHÁM Thẩm vấn. Tiết Thiên Đồng Đàm Hoa Thiền sư trong NĐHN q. 10 ghi: 血濺梵天、四天之下、霈然有余。玉皇大帝惡發、追東海龍王、向金輪峯頂鞠勘。頃刻之間、追汝諸人作証見也。且各請依實供通、切忌回避。 Máu bắn tung tóe nơi cõi Phạm thiên, còn ở bốn cõi trời Dục gi

Cấu tạo: 鞠 (cúc) + 勘 (khám)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Thiên Đồng Đàm Hoa Thiền sư trong NĐHN q
  • Nguồn khác 10 ghi: 血濺梵天、四天之下、霈然有余。玉皇大帝惡發、追東海龍王、向金輪峯頂鞠勘。頃刻之間、追汝諸人作証見也。且各請依實供通、切忌回避。 Máu bắn tung tóe nơi cõi Phạm thiên, còn ở bốn cõi trời Dục giới máu me tràn ngập
  • Nguồn khác Ngọc Hoàng Đại đế nổi giận đuổi bắt Đông Hải Long Vương đem lên đỉnh núi Kim Luân để thẩm vấn
  • Nguồn khác Trong khoảnh khắc lùa các ông đến làm chứng
  • Nguồn khác Xin mời mỗi vị y sự thật trình bày, rất kỵ giấu giếm

Từ liên quan

Gần nghĩa

勘定 · 勘察 · 勘探 · 勘查 · 勘正 · 勘测 · 勘漏 · 勘界