鞭影

tiên ảnh

Hán Việt: tiên ảnh

Tổng quan

TIÊN ẢNH Bóng roi, dụ chỉ thủ đoạn cao siêu của thiền sư tiếp dẫn người học mà không để lại dấu vết. Bài tựa của Dương Ức trong CĐTĐL ghi: 機緣交激、若拄於箭鋒; 智藏發光、旁資於鞭影。誘導後學、敷揚玄猷。 Cơ duyên kích phát lẫn nhau

Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 影 (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ TIÊN ẢNH Bóng roi, dụ chỉ thủ đoạn cao siêu của thiền sư tiếp dẫn người học mà không để lại dấu vết. Bài tựa của Dương Ức trong CĐTĐL ghi: 機緣交激、若拄於箭鋒; 智藏發光、旁資於鞭影。誘導後學、敷揚玄猷。 Cơ duyên kích phát lẫn nhau như hai mũi tên chỏi nhau; kho trí huệ phát sáng là nhờ bóng roi giúp đỡ. Dẫn dắt kẻ hậu học, truyền bá mở mang đạo nhiệm mầu

other

  • Nguồn khác dụ chỉ thủ đoạn cao siêu của thiền sư tiếp dẫn người học mà không để lại dấu vết
  • Nguồn khác Bài tựa của Dương Ức trong CĐTĐL ghi: 機緣交激、若拄於箭鋒; 智藏發光、旁資於鞭影。誘導後學、敷揚玄猷。 Cơ duyên kích phát lẫn nhau như hai mũi tên chỏi nhau; kho trí huệ phát sáng là nhờ bóng roi giúp đỡ
  • Nguồn khác Dẫn dắt kẻ hậu học, truyền bá mở mang đạo nhiệm mầu

Từ liên quan

Gần nghĩa

影业 · 影事 · 影供 · 影像 · 影儿 · 影剧 · 影勝 · 影印