韬晦待时

tāo huì dài shíthao hối đãi thì

Hán Việt: thao hối đãi thì · Pinyin: tāo huì dài shí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指暂时掩藏锋芒,隐匿踪迹,等待时机而动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

掩藏才華,隱匿行跡,等待時機而有所作為。如:「明哲保身,韜晦待時,是古人處亂世之道。」

Cấu tạo: 韜 (thao) + 晦 (hối) + 待 (đãi) + 時 (thì)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓掩藏锋芒,隐匿踪迹,等待时机。

Từ liên quan

Gần nghĩa

待时而动 · 韬晦之计 · 待時而動 · 待时而举 · 待时守分 · 韜晦之計 · 韜晦奇才 · 韜晦待時