须得

xū détu đắc

Hán Việt: tu đắc · Pinyin: xū dé

Tổng quan

chi bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.定要。

Cấu tạo: 須 (tu) + 得 (đắc)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases chi bằng
  • Biên soạn aux. must have; should have

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.定要。

Eng

  • Cihui 須得 ūděi aux. must have; should have

Từ liên quan

Gần nghĩa

得𪰛 · 得上 · 得中 · 得主 · 得了 · 得亏 · 得人 · 得令