首領

shǒu lǐng thủ lĩnh

Hán Việt: thủ lĩnh · Pinyin: shǒu lǐng

Tổng quan

người đứng đầu | sếp | trưởng 1. đầu cổ。頭和脖子。 2. thủ lĩnh; người đứng đầu。借指某些集團的領導人。

Cấu tạo: (thủ) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đứng đầu | sếp | trưởng 1. đầu cổ。頭和脖子。 2. thủ lĩnh; người đứng đầu。借指某些集團的領導人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭頸。《左傳.襄公十三年》:「若以大夫之靈,獲保首領以歿。」《初刻拍案驚奇》卷四:「凡此之輩,殺之之道非一,重者或徑取其首領及其妻子。」 2.領袖。《隋書.卷五十.郭榮傳》:「黔安首領田羅駒阻清江作亂,夷陵諸郡民夷多應者,詔榮擊平之。」《老殘遊記》第一一回:「那些南革的首領,初起都是官商人物。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 头和颈保全首领; 为首的人集团首领|梁山首领。
  • Tân Hoa Tự Điển ①头和颈保全首领。②为首的人集团首领|梁山首领。

Eng

  • CC-CEDICT head; boss; chief
  • Cihui head; boss; chief

ja

  • JMdict head|chief|boss|leader

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

主脑 · 头目 · 领袖 · 首级 · 首脑

Từ trái nghĩa

仆从 · 帮手