馬不停蹄

mǎ bù tíng tí mã bất đình đề

Hán Việt: mã bất đình đề · Pinyin: mǎ bù tíng tí

Tổng quan

không ngừng nghỉ | không dừng lại để nghỉ ngơi ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前進。

Cấu tạo: (mã) + (bất) + (đình) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ngừng nghỉ | không dừng lại để nghỉ ngơi ngựa không dừng vó; tiến tới không ngừng (ví với không ngừng tiến bộ)。比喻一刻也不停留,一直前進。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 到處奔行而不止息。形容忙碌不休。元.王實甫《麗春堂》第二折:「贏的他急難措,打的他馬不停蹄。」《隋唐演義》第一四回:「叔寶歸心如箭,馬不停蹄,兩三日間,竟奔河東潞州。」

Eng

  • CC-CEDICT unrelenting|without stopping to rest
  • Cihui unrelenting; without stopping to rest

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

再接再厉 · 川流不息 · 快马加鞭

Từ trái nghĩa

停滞不前 · 故步自封 · 裹足不前