再接再厉

zài jiē zài lìtái tiếp tái lệ

Hán Việt: tái tiếp tái lệ · Pinyin: zài jiē zài lì

Tổng quan

TÁI LỆ không ngừng cố gắng; kiên trì nỗ lực; tiếp tục tiến lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

原指公鸡相斗,每次交锋前都要磨它的嘴◇比喻一次又一次地努力,继续奋斗,决不松懈希望你们再接再厉,争取获得更大的成绩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

勇往奮進而不頓挫。如:「他愈挫愈勇,再接再厲,終於獲得最後的成功。」

Cấu tạo: 再 (tái) + 接 (tiếp) + 再 (tái) + 厲 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp tục phấn đấu (thành ngữ)
  • Cihui nỗ lực không ngừng
  • Biên soạn to continue the struggle (idiom); to persist; unremitting efforts

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指公鸡相斗,每次交锋前都要磨它的嘴◇比喻一次又一次地努力,继续奋斗,决不松懈希望你们再接再厉,争取获得更大的成绩。

Eng

  • Cihui to continue the struggle (idiom); to persist; unremitting efforts

Đức

  • Handedict seine Anstrengungen verdoppeln

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不屈不挠 · 勇往直前 · 重张旗鼓

Từ trái nghĩa

一蹶不振 · 每况愈下