馴服
tuần phục
Hán Việt: tuần phục · Pinyin: xùn fú
Tổng quan
thuần hóa | ngoan ngoãn | dễ bảo 形 1. phục tùng; thuần phục。順從。 貓是很馴服的。 mèo rất thuần phục 動 2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使順從。 這匹野馬終於被他馴服了。 con ngựa hoang này cuối cùng cũng bị anh ấy thuần phục.
Nghĩa
Việt
- Cihui thuần hóa | ngoan ngoãn | dễ bảo 形 1. phục tùng; thuần phục。順從。 貓是很馴服的。 mèo rất thuần phục 動 2. thuần hoá; làm cho thuần phục。使順從。 這匹野馬終於被他馴服了。 con ngựa hoang này cuối cùng cũng bị anh ấy thuần phục.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.順從。《史記.卷五.秦本紀》:「大費拜受,佐舜調馴鳥獸,鳥獸多馴服。」也作「馴伏」。 2.使順從。漢.王充《論衡.率性》:「如徒能御良,其不良者不能馴服,此則駔工庸師服馴,技能何奇,而世稱之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 顺从:这只小狗很~的;使顺从:这匹野马终于被他~了。
Eng
- CC-CEDICT to tame|tame|docile
- Cihui to tame; tame; docile