驀然
mạch nhiên
Hán Việt: mạch nhiên · Pinyin: mò rán
Tổng quan
bỗng nhiên; chợt. chợt nhìn, tảng đá này giống như con bò đang nằm
副词。表示受某种情景引起的行为蓦然旧事上心来, 蓦然回首。
忽然。宋.辛棄疾〈青玉案.東風夜放花千樹〉詞:「眾裡尋他千百度,驀然迴首,那人卻在燈火闌珊處。」《水滸傳》第二一回:「宋江喫了,驀然想起道:『如常喫他的湯藥,不曾要我還錢。』」也作「驀地」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đột nhiên
- Cihui đột ngột
- Tần suất từ thình lình; đột ngột; mạch nhiên: bỗng nhiên/chợt; chợt
- Biên soạn 驀然 mòrán adv. suddenly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 忽然。宋.辛棄疾〈青玉案.東風夜放花千樹〉詞:「眾裡尋他千百度,驀然迴首,那人卻在燈火闌珊處。」《水滸傳》第二一回:「宋江喫了,驀然想起道:『如常喫他的湯藥,不曾要我還錢。』」也作「驀地」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 副词。表示受某种情景引起的行为蓦然旧事上心来, 蓦然回首。
Eng
- Cihui suddenly; sudden
- Tần suất từ 驀然 mòrán adv. suddenly
Đức
- Handedict unvermittelt (Adj), auf einmal