驕橫
kiêu hoành
Hán Việt: kiêu hoành · Pinyin: jiāo hèng
Tổng quan
ngạo mạn | hách dịch gang ngược. kiêu hoành kiêu hoành ☆Ngang ngược. ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng。驕傲專橫。
Nghĩa
Việt
- Cihui kiêu hoành kiêu hoành ☆Ngang ngược.
- Cihui ngạo mạn | hách dịch gang ngược. kiêu hoành kiêu hoành ☆Ngang ngược. ngang ngược kiêu ngạo; ngang tàng。驕傲專橫。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 傲慢且蠻橫。《南史.卷一.宋武帝本紀》:「初,諸葛長人貪淫、驕橫,帝每優容之。」《三國演義》第八回:「自此愈加驕橫,自號為『尚父』。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 骄傲专横:~一时。
Eng
- CC-CEDICT arrogant|overbearing
- Cihui arrogant; overbearing