骂街
mạ nhai
Hán Việt: mạ nhai · Pinyin: mà jiē
Tổng quan
chửi bới ngoài đường
1.亦作"骂街"。 2.在人多之处谩骂。
在人多之處當眾謾罵。如:「醉漢罵街」、「就為了這點小事而罵街,引來路人圍觀,實在很荒唐。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chửi đổng
- VietPhrases chửi bâng quơ; chửi bóng chửi gió
- Tần suất từ chửi bâng quơ; chửi bóng chửi gió
- Biên soạn 1. shout abuse in public 2. <coll.> curse everyone and everything
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在人多之處當眾謾罵。如:「醉漢罵街」、「就為了這點小事而罵街,引來路人圍觀,實在很荒唐。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"骂街"。 2.在人多之处谩骂。
Eng
- Cihui to shout abuses in the street
- Tần suất từ v.o. 1. shout abuse in public 2. <coll.> curse everyone and everything