鬱悶

yù mèn úc muộn

Hán Việt: úc muộn · Pinyin: yù mèn

Tổng quan

u sầu | chán nản

Cấu tạo: (úc) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui u sầu | chán nản

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中愁悶不舒暢。《三國志.卷二九.魏書.方技傳.管輅傳》裴松之注引《輅別傳》曰:「雖在大州,未見異才可用釋人鬱悶者。」《三國演義》第一一回:「管亥分兵四面圍城,孔融心中鬱悶。糜竺懷愁,更不可言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.积聚在内心的烦闷。 2.沉闷;不舒畅。 3.谓烦闷郁结。 4.见"郁冒"。

Eng

  • CC-CEDICT gloomy|depressed
  • Cihui gloomy; depressed

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

苦恼 · 苦闷

Từ trái nghĩa

爽快 · 畅快 · 舒坦 · 舒畅 · 高兴