鬼子母經

quỷ tử mẫu kinh

Hán Việt: quỷ tử mẫu kinh

Tổng quan

(經名)佛說鬼子母經,一卷,失譯人名。說鬼子母,食人之子,佛隱其愛子,以濟度之,使擁護三寶。然較毘奈耶雜事三十一所說稍疏略。☸

Cấu tạo: 鬼 (quỷ) + 子 (tử) + 母 (mẫu) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)佛說鬼子母經,一卷,失譯人名。說鬼子母,食人之子,佛隱其愛子,以濟度之,使擁護三寶。然較毘奈耶雜事三十一所說稍疏略。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

鬼子母天 · 鬼子母神 · 鬼子母 · 鬼子敢尔 · 鬼子兵 · 鬼子姜 · 鬼子孙 · 鬼子孫