鳏夫

guān fūquan phu

Hán Việt: quan phu · Pinyin: guān fū

Tổng quan

người không vợ; goá vợ

新华 · Tân Hoa Đại lục

无妻或丧妻的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

老而無妻的人。唐.白居易〈答騎馬入空臺〉詩:「鰥夫仍繫職,穉女未勝衰。」也稱為「寡夫」。

Cấu tạo: 鰥 (quan) + 夫 (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người đàn ông già không có vợ
  • Cihui người độc thân
  • Cihui người góa vợ người không vợ; goá vợ。無妻或喪妻的人。
  • Tần suất từ người góa vợ; ông goá vợ; người goá vợ; goá vợ
  • Biên soạn 鰥夫 uānfū n. 1. widower 2. a celibate M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 老而無妻的人。唐.白居易〈答騎馬入空臺〉詩:「鰥夫仍繫職,穉女未勝衰。」也稱為「寡夫」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无妻或丧妻的人。

Eng

  • Cihui old wifeless man; bachelor; widower
  • Tần suất từ 鰥夫 uānfū n. 1. widower 2. a celibate M:ge/¹míng/²wèi

Đức

  • Handedict Witwer

Từ liên quan

Gần nghĩa

夫人 · 夫余 · 夫君 · 夫壻 · 夫妇 · 夫妻 · 夫婦 · 夫婿