鸞鳳和鳴

luán fèng hè míng loan phượng hòa minh

Hán Việt: loan phượng hòa minh · Pinyin: luán fèng hè míng

Tổng quan

Cấu tạo: (loan) + (phượng) + (hòa) + (minh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指陳國大夫懿氏為嫁女兒而占卜的卜辭。語本《左傳.莊公二十二年》:「初,懿氏卜妻敬仲,其妻占之,曰:『吉,是謂鳳皇于飛,和鳴鏘鏘。』」後比喻夫妻倆感情和諧。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一六出》:「似鸞鳳和鳴,相應青雲際。」元.白樸《梧桐雨》第一折:「夜同寢晝同行,恰似鸞鳳和鳴。」

Eng

  • Cihui 鸞鳳和鳴 uánfènghémíng id. be a happy couple

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凤凰于飞 · 夫唱妇随 · 比翼双飞 · 琴瑟之好 · 琴瑟和谐 · 琴瑟调和

Từ trái nghĩa

琴瑟不调