鹬蚌相危
duật bạng tương nguy
Hán Việt: duật bạng tương nguy · Pinyin: yù bàng xiāng wēi
Tổng quan
比喻双方相持不下,而使第三者从中得利。
相危,相危害。「鷸蚌相危」猶「鷸蚌相爭」。見「鷸蚌相爭」條。01.北齊.魏收〈為東魏檄梁文〉:「鷸蚌相危,我乘其弊。」<a name="鷸蚌相持"> </a>
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"鹬蚌相持"。
Hán Việt: duật bạng tương nguy · Pinyin: yù bàng xiāng wēi
比喻双方相持不下,而使第三者从中得利。
相危,相危害。「鷸蚌相危」猶「鷸蚌相爭」。見「鷸蚌相爭」條。01.北齊.魏收〈為東魏檄梁文〉:「鷸蚌相危,我乘其弊。」<a name="鷸蚌相持"> </a>