鹽分

yán fèndiêm phân

Hán Việt: diêm phân · Pinyin: yán fèn

Tổng quan

hàm lượng muối

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体内所含的盐:汗流得过多,会造成体内~和水分的不足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

含鹽的比例或分量。如:「這種食品所含鹽分很高,故有防腐作用。」

Cấu tạo: 鹽 (diêm) + 分 (phân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hàm lượng muối
  • Tần suất từ tính mặn (của nước...)
  • Biên soạn salt content; salinity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 含鹽的比例或分量。如:「這種食品所含鹽分很高,故有防腐作用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体内所含的盐:汗流得过多,会造成体内~和水分的不足。

Eng

  • Cihui 鹽分 ánfèn* n. salt content; salinity
  • Tần suất từ n. salt content; salinity

Từ liên quan

Gần nghĩa

分為 · 分之 · 分爭 · 分事 · 分享 · 分付 · 分任 · 分會