齊集

qí jí tề tập

Hán Việt: tề tập · Pinyin: qí jí

Tổng quan

tập hợp | tụ tập ụ tập lại cùng nhau. tề tập tề tập ☆Tụ tập lại cùng nhau. tụ tập đầy đủ; tập hợp đầy đủ。齊攏。 五大洲的朋友齊集在中國的首都北京。 bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

Cấu tạo: (tề) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tề tập tề tập ☆Tụ tập lại cùng nhau.
  • Cihui tập hợp | tụ tập ụ tập lại cùng nhau. tề tập tề tập ☆Tụ tập lại cùng nhau. tụ tập đầy đủ; tập hợp đầy đủ。齊攏。 五大洲的朋友齊集在中國的首都北京。 bạn bè khắp năm châu bốn biển đã tụ tập đầy đủ tại thủ đô Bắc Kinh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 聚集、匯聚。《紅樓夢》第一六回:「一日,正是賈政生辰,寧榮二處人丁都齊集慶賀,熱鬧非常。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集合;集中在一起。 2.见"齐截"。

Eng

  • CC-CEDICT to gather|to assemble
  • Cihui to gather; to assemble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

会合 · 会集 · 聚会 · 聚集 · 集合

Từ trái nghĩa

分散 · 解散