一句合头意,万劫系驴橛
Tổng quan
NHẤT CÚ HỢP ĐẦU Ý, VẠN KIẾP HỆ LƯ QUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nhất Cú Hợp Đầu Ngữ,Vạn Kiếp Hệ Lư Quyết (一句合頭語,萬劫系驢橛). Một câu hợp ý chỉ của công án, muôn kiếp cọc cột lừa. Hợp đầu ý: Ý chỉ của lời nói công án. Hoa Đình trong TĐT q. 5 ghi: 師才望見三個座主,便問: ‘座主從那個寺裡住? ’對曰: ‘寺即不住,住即不寺。’師云: ‘為什麼故不住? ’對曰: ‘目前無寺。’師曰: ‘什摩處學得來? ’對曰: ‘非耳目之所到。’師曰: ‘一句合頭意,萬劫系驢橛。便打數下。 Sư vừa trông thấy ba vị giảng sư, li…
Cấu tạo: 一 (nhất) + 句 (cú) + 合 (hợp) + 头 (đầu) + 意 (ý) + , + 万 (vạn) + 劫 (kiếp) + 系 (hệ) + 驴 (lư) + 橛 (quyết)
Nghĩa
Việt
- Cihui NHẤT CÚ HỢP ĐẦU Ý, VẠN KIẾP HỆ LƯ QUYẾT Thiền lâm phương ngữ. Còn goi: Nhất Cú Hợp Đầu Ngữ,Vạn Kiếp Hệ Lư Quyết (一句合頭語,萬劫系驢橛). Một câu hợp ý chỉ của công án, muôn kiếp cọc cột lừa. Hợp đầu ý: Ý chỉ của lời nói công án. Hoa Đình trong TĐT q. 5 ghi: 師才望見三個座主,便問: ‘座主從那個寺裡住? ’對曰: ‘寺即…