一朝權在手,便把令來行
Pinyin: yī zhāo quán zài shǒu,biàn bǎ lìng lái xíng
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 朝 (triêu) + 權 (quyền) + 在 (tại) + 手 (thủ) + , + 便 (tiện) + 把 (bả) + 令 (lệnh) + 來 (lai) + 行 (hành)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一旦掌了权,就发号施令,指手画脚。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓一旦掌权就发号施令。语本唐朱湾《奉使设宴戏掷笼筹》诗"一朝权入手,看取令行时。"