一朝權在手,便把令來行
Pinyin: yī zhāo quán zài shǒu,biàn bǎ lìng lái xíng
Tổng quan
Cấu tạo: 一 (nhất) + 朝 (triêu) + 權 (quyền) + 在 (tại) + 手 (thủ) + , + 便 (tiện) + 把 (bả) + 令 (lệnh) + 來 (lai) + 行 (hành)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一旦掌權,便號令行事。《官場現形記》第四七回:「卜知府本來是個歡喜多事的人,一朝權在手,便把令來行,行文各屬,查取拖欠的數目。」