一条心
nhất điều tâm
Hán Việt: nhất điều tâm · Pinyin: yī tiáo xīn
Tổng quan
TÂM một lòng; đồng lòng
相同的意志; 相同的心意:我们两个是~。
心志相同、合一。如:「大夥若能一條心,這件事很快就能完成。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩ hoặc hành động giống nhau
- Tần suất từ nhất thiêu tâm/nhất điêu tâm/nhất điều tâm: một lòng/đồng lòng; đồng lòng
- Biên soạn be of one mind
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心志相同、合一。如:「大夥若能一條心,這件事很快就能完成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相同的意志; 相同的心意:我们两个是~。
Eng
- Cihui to be of one mind; to think or act alike
- Tần suất từ n. be of one mind
Đức
- Handedict alle ziehen an einem Strang, alle haben ein gemeinsames Ziel