一次性

yī cì xìngnhất thứ tính

Hán Việt: nhất thứ tính · Pinyin: yī cì xìng

Tổng quan

TÍNH duy nhất; một lần. tiền trợ cấp chỉ phát duy nhất một lần

新华 · Tân Hoa Đại lục

属性词。只一次的; 不须或不做第二次的:发给~补助金, 对某些滞销商品作~削价处理。

Cấu tạo: 一 (nhất) + 次 (thứ) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một lần
  • Cihui sử dụng một lần
  • Cihui dùng một lần (hàng hóa)
  • Biên soạn 1. one-time 2. disposable

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。只一次的; 不须或不做第二次的:发给~补助金, 对某些滞销商品作~削价处理。

Eng

  • Cihui one-off (offer); one-time; single-use; disposable (goods)

Đức

  • Handedict Einweg-, Wegwerf-

Từ liên quan

Gần nghĩa

一次的 · 一次 · 一次函数 · 一次印数 · 一次回转 · 一次总付 · 一次方程 · 一次能源