上下文

shàng xià wénthượng hạ văn

Hán Việt: thượng hạ văn · Pinyin: shàng xià wén

Tổng quan

ngữ cảnh (văn bản)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓文章中与某一文句相连的前文和后文。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文章的上句和下句。如:「這句話必須連上下文一起看,才不致被曲解。」

Cấu tạo: 上 (thượng) + 下 (hạ) + 文 (văn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 văn cảnh
  • Tần suất từ (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn, khung cảnh, phạm vi; ngữ cảnh (văn bản)
  • Biên soạn 上下文 hàngxiàwén n. context

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文章的上句和下句。如:「這句話必須連上下文一起看,才不致被曲解。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓文章中与某一文句相连的前文和后文。
  • Kaggle Zh-Vi contetx

Eng

  • Cihui (textual) context
  • Tần suất từ 上下文 hàngxiàwén n. context , Génjù ∼ zhǎo yìsi. Figure out the meaning according to the context

Đức

  • Handedict Kontext

Từ liên quan

Gần nghĩa

上下文菜单 · 上下床 · 上下动 · 上下班 · 上下铺 · 上下颚 · 上下其手 · 上下同心