上下同心

shàng xià tóng xīnthượng hạ đồng tâm

Hán Việt: thượng hạ đồng tâm · Pinyin: shàng xià tóng xīn

Tổng quan

"chinese_explanation": "上下一心。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.上下一心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眾人一心。《淮南子.本經》:「上下同心,君臣輯睦。」《周書.卷二九.宇文虬傳》:「虬每經行陣,必身先卒伍,故上下同心,戰無不克。」也作「上下一心」。

Cấu tạo: 上 (thượng) + 下 (hạ) + 同 (đồng) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đồng lòng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 眾人一心。《淮南子.本經》:「上下同心,君臣輯睦。」《周書.卷二九.宇文虬傳》:「虬每經行陣,必身先卒伍,故上下同心,戰無不克。」也作「上下一心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.上下一心。

Từ liên quan

Gần nghĩa

同心戮力 · 同心并力 · 上下其手 · 同心合力 · 同心合意 · 同心协力 · 上下交困 · 同心同德