下半旗

xià bàn qíhạ bán kì

Hán Việt: hạ bán kì · Pinyin: xià bàn qí

Tổng quan

KỲ kéo cờ rủ; treo cờ rủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.先将国旗升至杆顶,然后下降到离杆顶约占全杆三分之一处,是公众表示哀悼的礼节。也称降半旗。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

升旗時將國旗升至杆頂再下降,使國旗與杆頂的距離為國旗長度的二分之一,以示哀悼。也稱為「降半旗」。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 半 (bán) + 旗 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kéo cờ rủ: treo cờ rủ
  • Tần suất từ vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang), treo rũ (cờ); KỲ kéo cờ rủ; treo cờ rủ; treo cờ rủ
  • Biên soạn 下半旗 ià bànqí v.o. fly a flag at half-mast

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 升旗時將國旗升至杆頂再下降,使國旗與杆頂的距離為國旗長度的二分之一,以示哀悼。也稱為「降半旗」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.先将国旗升至杆顶,然后下降到离杆顶约占全杆三分之一处,是公众表示哀悼的礼节。也称降半旗。
  • Kaggle Zh-Vi at half mast

Eng

  • Cihui 下半旗 ià bànqí v.o. fly a flag at half-mast
  • Tần suất từ 下半旗 ià bànqí v.o. fly a flag at half-mast

Từ liên quan

Gần nghĩa

下半场 · 下半夜 · 下半天 · 下半年 · 下半时 · 下半晌 · 下半身 · 下半