不差毫发

bù chā háo fàbất soa hào phát

Hán Việt: bất soa hào phát · Pinyin: bù chā háo fà

Tổng quan

chính xác

新华 · Tân Hoa Đại lục

毫、发:都是古代的长度名,十毫为发,十发为厘,形容细微。形容一点儿也不差。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一點兒也不差。唐.張說〈進渾儀表〉:「令儀半在地上,半在地下,晦朔弦望,不差毫髮。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 差 (soa) + 毫 (hào) + 髮 (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng đắn: chính xác
  • Tần suất từ chính xác
  • Biên soạn without the slightest error

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毫、发:都是古代的长度名,十毫为发,十发为厘,形容细微。形容一点儿也不差。

Eng

  • Cihui 不差毫髮 ùchāháofà f.e. without the slightest error
  • Tần suất từ f.e. without the slightest error

Từ liên quan

Gần nghĩa

毫发不爽 · 不差累黍 · 不差什么 · 不差什麼 · 不差毫發 · 不差的 · 毫发无遗 · 毫发丝粟