不差什么

bất soa thập ma

Hán Việt: bất soa thập ma

Tổng quan

chẳng thiếu gì: đủ cả/xấp xỉ/gần giống nhau/hầu hết/hầu như/bình thường/thông thường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不缺什麼。如:「這房子布置的還可以,我想不差什麼了。」 2.一般、通常。如:「這塊石頭不差什麼人都推得動,別擔心。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 差 (soa) + 什 (thập) + 麼 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẳng thiếu gì: đủ cả/xấp xỉ/gần giống nhau/hầu hết/hầu như/bình thường/thông thường
  • Biên soạn v.p. nearly; quite close to

Eng

  • Cihui 不差什麼 ù chā shenme v.p. nearly; quite close to

Từ liên quan

Gần nghĩa

不差毫发 · 不差累黍 · 不差什麼 · 不差毫發 · 什么东西 · 什么地方 · 什么好说 · 什么意思