不過如此
bất quá như thử
Hán Việt: bất quá như thử · Pinyin: bù guò rú cǐ
Tổng quan
(thành ngữ) không hơn gì; chỉ vậy thôi; không có gì to tát; không ấn tượng lắm
1.只是这样,谓并不怎么特出。
僅此這樣。指並不特殊。《文明小史》第二五回:「先生常說左傳文章好,據學生看來,也不過如此。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chỉ thế thôi
- Google Alex v6 chỉ vậy thôi
- VietPhrases không gì hơn cái này
- Tần suất từ bất qua như thử/bất quá như thử/phi qua như thử/phi quá như thử/phầu qua như thử/phầu quá như thử/phủ qua như thử/phủ quá như thử: không gì hơn cái này; không gì hơn cái này
- Biên soạn nothing more than this; merely thus; just so-so
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 僅此這樣。指並不特殊。《文明小史》第二五回:「先生常說左傳文章好,據學生看來,也不過如此。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.只是这样,谓并不怎么特出。
Eng
- Cihui 不過如此 ùguòrúcǐ f.e. nothing more than this; merely thus; just so-so
- Tần suất từ f.e. nothing more than this; merely thus; just so-so