中華人民共和國民事訴訟法

zhōng huá rén mín gòng hé guó mín shì sù sòng fǎ trung hoa nhân dân cộng hòa quốc dân sự tố tụng pháp

Hán Việt: trung hoa nhân dân cộng hòa quốc dân sự tố tụng pháp · Pinyin: zhōng huá rén mín gòng hé guó mín shì sù sòng fǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (hoa) + (nhân) + (dân) + (cộng) + (hòa) + (quốc) + (dân) + (sự) + (tố) + (tụng) + (pháp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1991年4月9日第七届全国人民代表大会第四次会议通过,同日公布施行。共四编二十九章二百七十条。第一编总则,规定民诉法的任务、适用范围和原则,管辖,审判组织,回避,诉讼参加人,证据,期间和送达,调解,财产保全和先予执行,对妨害民事诉讼的强制措施,诉讼费用;第二编审判程序;第三编执行程序;第四编涉外民事诉讼程序的特别规定。