中國工農紅軍第二方面軍
trung quốc công nông hồng quân đệ nhị phương diện quân
Hán Việt: trung quốc công nông hồng quân đệ nhị phương diện quân · Pinyin: zhōng guó gōng nóng hóng jūn dì èr fāng miàn jūn
Tổng quan
Cấu tạo: 中 (trung) + 國 (quốc) + 工 (công) + 農 (nông) + 紅 (hồng) + 軍 (quân) + 第 (đệ) + 二 (nhị) + 方 (phương) + 面 (diện) + 軍 (quân)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国工农红军主力之一。1930年7月始先后由红军第二、六军团和第三十二军组成∝龙任总指挥,任弼时任政委。曾在湘鄂川黔苏区粉碎国民党军多次围剿”。1935年11月开始长征。次年10月到达陕甘苏区。抗日战争爆发后改编为八路军一二∈Α