为国为民

wéi guó wéi mínvi quốc vi dân

Hán Việt: vi quốc vi dân · Pinyin: wéi guó wéi mín

Tổng quan

vì nước vì dân

新华 · Tân Hoa Đại lục

指不谋私利,为国家和人民效力。

Cấu tạo: 爲 (vi) + 國 (quốc) + 爲 (vi) + 民 (dân)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vì nước vì dân
  • VietPhrases vì nước vì dân
  • Tần suất từ vì nước vì dân
  • Biên soạn for the state and the people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不谋私利,为国家和人民效力。

Eng

  • Cihui 為國為民 èiguówèimín f.e. for the state and the people
  • Tần suất từ f.e. for the state and the people

Từ liên quan

Gần nghĩa

为国捐躯 · 为民请命 · 为民除害 · 爲民除害 · 为民父母 · 为民除患 · 为国争光 · 为国尽忠